thính tai

Học thuật
Thân thiện
thính tai

Một người thính tai có thể nghe thấy tiếng thì thầm từ phòng bên cạnh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng nghe phân biệt âm thanh một cách nhanh chóng, chính xác tinh tế: "Thính tai" dùng để miêu tả khả năng thính giác nhạy bén, có thể nghe thấy những âm thanh nhỏ, xa hoặc phân biệt rõ ràng các âm thanh khác nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • cụ tuy đã già nhưng vẫn còn rất thính tai, nghe cả tiếng thì thầm từ phòng bên.
    • Nhạc sĩ cần đôi tai thính để cảm nhận sự khác biệt tinh tế giữa các nốt nhạc.
    • Chú chó săn thính tai đã phát hiện ra tiếng động lạ trong bụi cây từ rất xa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tai thính": Cách nói đảo ngữ, nhấn mạnh đặc điểm thính giác nhạy bén.
    • Anh ấy tai thính lắm, chắc chắn đã nghe thấy chúng ta bàn chuyện.
  • "thính tai hơn mắt": Thành ngữ so sánh, ý nói khả năng nghe tốt hơn khả năng nhìn, hoặc chú ý nhiều đến thông tin qua thính giác.
    • Người khiếm thị thường thính tai hơn mắt để định hướng cảm nhận thế giới xung quanh.
Biến thể từ gần giống
  • Thính giác (danh từ): Khả năng nghe, giác quan nghe.
    • Âm nhạc quá lớn có thể làm tổn thương thính giác.
  • Tai thính (cụm tính từ): Cùng nghĩa với "thính tai".
  • Nhạy tai (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ khả năng nghe nhạy bén, dễ dàng nhận ra sự thay đổi của âm thanh.
Từ đồng nghĩa
  • Tinh tai: Tai tinh tế, nhạy cảm (cách dùng ít phổ biến hơn).
  • Nhạy bén (về thính giác): phản ứng nhanh chính xác với âm thanh.
Từ trái nghĩa
  • Nghễnh ngãng: Tai nghe không , thường do tuổi già.
  • Điếc tai: Mất hoàn toàn hoặc một phần khả năng nghe.
  • Lãng tai: Tai nghe kém, không .
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Tai thính, mắt tinh": Thành ngữ ca ngợi người giác quan nhạy bén, nhanh nhạy trong việc quan sát lắng nghe.
    • Làm thám tử phải tai thính, mắt tinh mới phát hiện ra manh mối.
  • "Tai vách mạch rừng": Thành ngữ cảnh báo nói chuyện phải cẩn thận có thể bị nghe lén, gián tiếp liên quan đến khái niệm "thính tai".
    • Nói nhỏ thôi, đừng quên "tai vách mạch rừng" đấy.
thính tai

Một người thính tai có thể nghe thấy tiếng thì thầm từ phòng bên cạnh.

  1. Phân biệt được âm thanh một cách nhanh tinh.